UBND HUYỆN THANH MIỆN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Tổng truy cập: 1,335,555 (Hôm nay: 43 online: 18) Toàn huyện: 123,424,036 (Hôm nay: 2,725 online: 102) Đăng nhập

THỐNG KÊ SÁCH, ẤN PHẨM VÀ TẠP CHÍ

Xem thống kê mượn và trả của các trường

Thông tin chungSách và ấn phẩmTạp chíTổng hợp chung
STTĐơn vị/websiteSố lượngTiền (Đồng)Số lượngSố tiền (Đồng)Số lượngSố tiền (Đồng)Tỉ lệ sách-tạp chí/HS
1 Tiểu học Tiền Phong - Thanh Miện 3626599232000 3626 13.33
2 Tiểu học Diên Hồng - Thanh Miện 356754712000907938340044746409540023.55
3 Tiểu học Thanh Giang - Thanh Miện 656182671660356426320069178693486010.81
4 Tiểu học Chi Nam - Thanh Miện 41558174329412001236591053559410920412.6
5 Tiểu học Chi Bắc - Thanh Miện 6008823076001095905391071039136151011.86
6 Tiểu học Ngũ Hùng - Thanh Miện 7216881412991110000072278824129911.07
7 Tiểu học Cao Thắng - Thanh Miện 489154845158418339090053095823605811.85
8 Tiểu học Tứ Cường - Thanh Miện 0010959053910109590539101.26
9 Tiểu học Hùng Sơn - Thanh Miện 3585661046721157967131047427577598217.18
10 Tiểu học Thanh Miện - Thanh Miện 472984717815109590539105824937717256.55
11 Tiểu học Lê Hồng - Thanh Miện 5133846104981095905391062289366440812.84
12 Tiểu học Đoàn Kết - Thanh Miện 6748858534008321085685275809671025213.3
13 Tiểu học Tân Trào - Thanh Miện 49437127379829060096005233772833989.41
14 Tiểu học Ngô Quyền - Thanh Miện 4775179100109590539101572142330102.72
15 Tiểu học Hồng Quang - Thanh Miện 569885486900768000005774862869009.14
16 Tiểu học Đoàn Tùng - Thanh Miện 668311645300010829008410776512546141011.34
17 Tiểu học Thanh Tùng - Thanh Miện 52237280309613471342790065708623099612.76
18 Tiểu học Lam Sơn - Thanh Miện 319555574300109590539104290646282107.92
19 THCS Tiền Phong - Thanh Miện 77987179220077987179223.13
20 THCS Diên Hồng - Thanh Miện 2923482614671700029244826846721.82
21 THCS Thanh Giang - Thanh Miện 127816546400001278165464002.92
22 THCS Chi Lăng Nam - Thanh Miện 514991054891718764320058679869809121.41
23 THCS Chi Lăng Bắc - Thanh Miện 188523611900001885236119005.08
24 THCS Ngũ Hùng - Thanh Miện 234941262600002349412626006.12
25 THCS Cao Thắng - Thanh Miện 3921637382000039216373820014.97
26 THCS Tứ Cường - Thanh Miện 476086842763148695566006246963993639.96
27 THCS Hùng Sơn - Thanh Miện 4003721681008881046090048918262900031.55
28 THCS Thanh Miện - Thanh Miện 370561772696003705617726967.95
29 THCS Lê Hồng - Thanh Miện 41006706119113721459570054728165689117.43
30 THCS Đoàn Kết - Thanh Miện 4093526245000040935262450012
31 THCS Tân Trào - Thanh Miện 3533464912959516640003628481552959.75
32 THCS Ngô Quyền - Thanh Miện 206090518432402386130232044446906486644411.43
33 THCS Hồng Quang - Thanh Miện 32186083720018031954003398640326008.01
34 THCS Đoàn Tùng - Thanh Miện 3612636173059726080003709662253057.58
35 THCS Thanh Tùng - Thanh Miện 440617930496300440617930496313.19
36 THCS Phạm Kha - Thanh Miện 601210592270016769610100768811553280015.22
37 THCS Lam Sơn - Thanh Miện 3493732615000034937326150012.84
38 THCS Nguyễn Lương Bằng - Thanh Miện 7721191878705120210051200892320192990519.78
Đăng nhập